Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

2052.jpg Hinh_trai_2015_3372.jpg 17111.jpg 2033.jpg 1751.jpg 0233.jpg 1072.jpg 0183.jpg 20150321_194411.jpg 2051.jpg 042.jpg 17110.jpg 0232.jpg 2032.jpg 0182.jpg 045.jpg Hinh_trai_2015_3371.jpg Hinh_trai_2015_337.jpg 2031.jpg 1071.jpg

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

KIỂM TRA 45' SINH 9 -Bai số1- Ma trận+ ĐA theo giảm tải và CKTKN

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đình Thiên
Ngày gửi: 19h:47' 31-10-2012
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT TP. PLEIKU
TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 21 – TUẦN 11
MÔN: SINH HỌC 9
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)



Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng



TN
TL
TN
TL
TN
TL


1. Các thí nghiệm của MenĐen
( 7 tiết )


Nêu được nội dung quy luật phân li
Hiểu được phép lai phân tích và xác định được kiểu gen
Hiểu được cách làm một bài tập di truyền và hiểu được thế nào là phép lai phân tích.




Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:

1
1
10 %
1
0,5
5 %
1
4
40 %


3
5,5
55 %

2. Nhiễm sắc thể
(7 tiết )




Vân dụng
QT phát sinh GT
Vân dụng
được cơ chế xác định GT vào thực tế.


Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:




1
0,5
5 %
1
1
10 %
2
1,5
15 %

3. ADN và Gen
(6 tiết )

Biết được chức năng của từng loại ARN. Biết được mỗi loại cấu trúc bậc của prôtêin có vai trò khac nhau
Nêu được bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ.






Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
1
10 %
1
2
10 %




3
3
30 %

TS câu:
TS điểm:
TN %= 20%
TL % = 80%
4
4
40%
2
4,5
45%
2
1,5
15%
8
10
100%











PHÒNG GD & ĐT TP PLEIKU
TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ- NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: SINH HỌC – LỚP 9 – BÀI SỐ 1
Thời gian làm bài 45 phút


Họ và tên: ……………………................ Phòng kiểm tra: … . Thứ .... ngày .... tháng.... năm 2012


Điểm



Lời nhận xét của thầy (cô) giáo


I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Ở cây ngô, tính trạng thân cao (A) trội so với thân thấp (a). Khi lai phân tích thu được
toàn cây ngô thân cao. Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen.
a. Aa (thân cao) c. AA (thân cao)
b. aa (thân thấp) d. AA (thân cao), aa (thân thấp)
Câu 2: Một tế bào sinh dục đực sau khi nguyên phân liên tiếp 3 lần để tạo thành các tế bào
con. Các tế bào con đều tham gia vào quá trình giảm phân tạo giao tử thì tạo được bao nhiêu
tinh trùng?
a. 8 c. 32
b. 16 d. 64
Câu 3: Loại ARN có chức năng vận chuyển axít amin tương ứng:
a. tARN c. rARN.
b. mARN d. Cả a và b đều đúng.
Câu 4: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của Protêin?
a. Cấu trúc bậc 1 c. Câu trúc bậc 3
b. Cấu trúc bậc 2 d. Cấu trúc bậc 4
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. (1 điểm): Nêu nội dung của quy luật phân li?
Câu 2. (2 điểm): Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ:
Gen (một đoạn ADN) ( mARN ( Prôtêin ( Tính trạng.
Câu 3. (4 điểm): Ở cà chua tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng. Cho giao phấn giữa cây cà chua có quả đỏ thuần chủng với cây cà chua có quả vàng thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau được F2 .
a. Lập sơ đồ lai từ P đến. F2
b. Cho F1 lai phân tích kết quả như thế nào?
Câu 4. (1 điểm): Vì sao ở người tỉ lệ nam: nữ trong cấu trúc
 
Gửi ý kiến

Chi đoàn nhà trường - Hội diễn văn nghệ 13-14